結びつける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
結びつける nghĩa là kết hợp.
Nghĩa của 結びつける
Động từ
- Kết hợp.
Cách viết khác: 結び付ける
Cách chia của 結びつける
| Thể lịch sự (ます) | 結びつけます |
| Thể て | 結びつけて |
| Quá khứ (た) | 結びつけた |
| Phủ định (ない) | 結びつけない |
| Khả năng | 結びつけられる |
| Ý chí (よう) | 結びつけよう |
| Điều kiện (ば) | 結びつければ |
| Bị động | 結びつけられる |
| Sai khiến | 結びつけさせる |
| Mệnh lệnh | 結びつけろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 結びつける
- 理論と実際を結び付けるべきだ。 Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế.Tatoeba #78357
- 理論を実践と結び付けることが重要である。 Cần phải kết hợp giữa lý thuyết và thực hành.Tatoeba #78349
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tie (to); to fasten; to attach; to join; to bind
- Động từ to connect (one thing with another); to link; to bring together; to combine; to associate
Câu hỏi thường gặp
結びつける nghĩa là gì?
結びつける (động từ) nghĩa là kết hợp.
結びつける đọc là gì?
結びつける đọc là むすびつける (romaji: musubitsukeru).