TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

出(で)くわす

でくわすdekuwasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 出 xuất

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

出くわす nghĩa là tình cờ gặp.

Nghĩa của 出くわす

Động từ

  1. Tình cờ gặp.

Cách viết khác: 出会す, 出交す, 出喰わす

Cách chia của 出くわす

Thể lịch sự (ます)出くわします
Thể て出くわして
Quá khứ (た)出くわした
Phủ định (ない)出くわさない
Khả năng出くわせる
Ý chí (よう)出くわそう
Điều kiện (ば)出くわせば
Bị động出くわされる
Sai khiến出くわさせる
Mệnh lệnh出くわせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 出くわす

  • 彼は道で友人と出くわした。 Anh ấy đã tình cờ gặp một người bạn trên đường.Tatoeba #101633
  • 図書館であなたのおかあさんに出くわしました。 Tôi tình cờ gặp mẹ bạn ở thư viện.Tatoeba #143892

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to happen to meet; to come across; to run into; to bump into

Câu hỏi thường gặp

出くわす nghĩa là gì?

出くわす (động từ) nghĩa là tình cờ gặp.

出くわす đọc là gì?

出くわす đọc là でくわす (romaji: dekuwasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.