TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

欠(か)く

JLPT N1 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
かくkaku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 欠 khuyết

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

欠く nghĩa là thiếu.

Nghĩa của 欠く

Động từ

  1. Thiếu.

Cách viết khác: 闕く

Cách chia của 欠く

Thể lịch sự (ます)欠きます
Thể て欠いて
Quá khứ (た)欠いた
Phủ định (ない)欠かない
Khả năng欠ける
Ý chí (よう)欠こう
Điều kiện (ば)欠けば
Bị động欠かれる
Sai khiến欠かせる
Mệnh lệnh欠け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 欠く

  • 言語は人間社会にとって欠くことのできない道具である。 Ngôn ngữ là một công cụ không thể thiếu trong xã hội loài người.Tatoeba #174729

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chip; to nick; to break; to crack
  • Động từ to lack

Câu hỏi thường gặp

欠く nghĩa là gì?

欠く (động từ) nghĩa là thiếu.

欠く đọc là gì?

欠く đọc là かく (romaji: kaku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.