飲み込む
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
飲み込む nghĩa là nuốt.
Nghĩa của 飲み込む
Động từ
- Nuốt.
Cách viết khác: 呑み込む, 飲みこむ, 呑みこむ, のみ込む, 飲込む, 呑込む, 吞み込む, 吞みこむ
Cách chia của 飲み込む
| Thể lịch sự (ます) | 飲み込みます |
| Thể て | 飲み込んで |
| Quá khứ (た) | 飲み込んだ |
| Phủ định (ない) | 飲み込まない |
| Khả năng | 飲み込める |
| Ý chí (よう) | 飲み込もう |
| Điều kiện (ば) | 飲み込めば |
| Bị động | 飲み込まれる |
| Sai khiến | 飲み込ませる |
| Mệnh lệnh | 飲み込め |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to swallow; to gulp down
- Động từ to understand; to grasp; to take in; to catch on; to learn
- Động từ to engulf; to swallow up
- Động từ to be filled with (people); to contain
- Động từ to swallow (one's words); to suppress (a yawn, tears, etc.); to stifle; to hold back
Câu hỏi thường gặp
飲み込む nghĩa là gì?
飲み込む (động từ) nghĩa là nuốt.
飲み込む đọc là gì?
飲み込む đọc là のみこむ (romaji: nomikomu).