TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

飲(の)み込(こ)む

JLPT N1 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
のみこむnomikomu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 飲 ẩm·込 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

飲み込む nghĩa là nuốt.

Nghĩa của 飲み込む

Động từ

  1. Nuốt.

Cách viết khác: 呑み込む, 飲みこむ, 呑みこむ, のみ込む, 飲込む, 呑込む, 吞み込む, 吞みこむ

Cách chia của 飲み込む

Thể lịch sự (ます)飲み込みます
Thể て飲み込んで
Quá khứ (た)飲み込んだ
Phủ định (ない)飲み込まない
Khả năng飲み込める
Ý chí (よう)飲み込もう
Điều kiện (ば)飲み込めば
Bị động飲み込まれる
Sai khiến飲み込ませる
Mệnh lệnh飲み込め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swallow; to gulp down
  • Động từ to understand; to grasp; to take in; to catch on; to learn
  • Động từ to engulf; to swallow up
  • Động từ to be filled with (people); to contain
  • Động từ to swallow (one's words); to suppress (a yawn, tears, etc.); to stifle; to hold back

Câu hỏi thường gặp

飲み込む nghĩa là gì?

飲み込む (động từ) nghĩa là nuốt.

飲み込む đọc là gì?

飲み込む đọc là のみこむ (romaji: nomikomu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.