さえずる
さえずる nghĩa là hót, hót líu lo.
Nghĩa của さえずる
Động từ
- Hót, hót líu lo.
Cách viết khác: 囀る
Cách chia của さえずる
| Thể lịch sự (ます) | さえずります |
| Thể て | さえずって |
| Quá khứ (た) | さえずった |
| Phủ định (ない) | さえずらない |
| Khả năng | さえずれる |
| Ý chí (よう) | さえずろう |
| Điều kiện (ば) | さえずれば |
| Bị động | さえずられる |
| Sai khiến | さえずらせる |
| Mệnh lệnh | さえずれ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với さえずる
- 鳥が囀る。 Chim hót.Tatoeba #125818
- 明日の朝、起床したときには太陽が輝いて、小鳥がさえずっているだろう。 Sáng mai tôi thức dậy, mặt trời sẽ tỏa sáng, còn những chú chim nhỏ sẽ hót líu lo.Tatoeba #80542
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sing; to chirp; to twitter
Câu hỏi thường gặp
さえずる nghĩa là gì?
さえずる (động từ) nghĩa là hót, hót líu lo.
さえずる đọc là gì?
さえずる đọc là さえずる (romaji: saezuru).