TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

さえずる

JLPT N1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
saezuru giọng máy của trình duyệt

さえずる nghĩa là hót, hót líu lo.

Nghĩa của さえずる

Động từ

  1. Hót, hót líu lo.

Cách viết khác: 囀る

Cách chia của さえずる

Thể lịch sự (ます)さえずります
Thể てさえずって
Quá khứ (た)さえずった
Phủ định (ない)さえずらない
Khả năngさえずれる
Ý chí (よう)さえずろう
Điều kiện (ば)さえずれば
Bị độngさえずられる
Sai khiếnさえずらせる
Mệnh lệnhさえずれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với さえずる

  • 鳥が囀る。 Chim hót.Tatoeba #125818
  • 明日の朝、起床したときには太陽が輝いて、小鳥がさえずっているだろう。 Sáng mai tôi thức dậy, mặt trời sẽ tỏa sáng, còn những chú chim nhỏ sẽ hót líu lo.Tatoeba #80542

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sing; to chirp; to twitter

Câu hỏi thường gặp

さえずる nghĩa là gì?

さえずる (động từ) nghĩa là hót, hót líu lo.

さえずる đọc là gì?

さえずる đọc là さえずる (romaji: saezuru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.