TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

中学(ちゅうがく)

JLPT N3 từ thông dụng
ちゅうがくchūgaku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG HỌC 中 trung·学 học

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trung học” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

中学 nghĩa là trung học.

Nghĩa của 中学

Danh từ

  1. viết tắt Trung học. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ liên quan với 中学

Từ ghép có 中学

  • 中学校 — Trường trung học cơ sở.

Câu ví dụ với 中学

  • やっと中学を卒業しました。 Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp cấp hai.Tatoeba #193060
  • 心臓の構造については中学で習う。 Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.Tatoeba #145561

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ junior high school; middle school; lower secondary school (viết tắt)

Câu hỏi thường gặp

中学 nghĩa là gì?

中学 (danh từ) nghĩa là trung học.

中学 đọc là gì?

中学 đọc là ちゅうがく (romaji: chūgaku).

Âm Hán Việt của 中学 là gì?

Âm Hán Việt của 中学 là "trung học". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.