TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

差別(さべつ)

JLPT N3 từ thông dụng
さべつsabetsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAI BIỆT 差 sai·別 biệt

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sai biệt” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

差別 nghĩa là sai biệt, phân biệt đối xử, kì thị.

Nghĩa của 差別

Danh từ

  1. Sai biệt, phân biệt đối xử, kì thị. (từ Hán Việt tương đồng)

Cách viết khác: しゃべつ, しゃべち

Từ ghép có 差別

Câu ví dụ với 差別

  • 「性差別」という言葉が今、流行っている。 Cụm từ "Phân biệt giới tính" bây giờ đang trở thành trào lưu.Tatoeba #236245

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ distinction; differentiation; discrimination
  • Danh từ discrimination (against people)

Câu hỏi thường gặp

差別 nghĩa là gì?

差別 (danh từ) nghĩa là sai biệt, phân biệt đối xử, kì thị.

差別 đọc là gì?

差別 đọc là さべつ (romaji: sabetsu).

Âm Hán Việt của 差別 là gì?

Âm Hán Việt của 差別 là "sai biệt". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.