会計
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
会計 nghĩa là kế toán.
Nghĩa của 会計
Danh từ
- Kế toán.
Từ liên quan với 会計
Từ ghép có 会計
Câu ví dụ với 会計
- お会計は1階レジにてお願いいたします。 Quý khách hãy thanh toán ở quầy thu ngân tại tầng 1.Tatoeba #3029979
- お会計お願いします。 Làm ơn tính tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1014812
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accounting; finance; account; reckoning
- Danh từ bill (at a restaurant); check
- Danh từ accountant; treasurer; paymaster; cashier
- Khác settlement (of a bill, fee, etc.), payment
- Danh từ economic condition
Câu hỏi thường gặp
会計 nghĩa là gì?
会計 (danh từ) nghĩa là kế toán.
会計 đọc là gì?
会計 đọc là かいけい (romaji: kaikei).