TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

会計(かいけい)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
かいけいkaikei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 会 hội·計 kế

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

会計 nghĩa là kế toán.

Nghĩa của 会計

Danh từ

  1. Kế toán.

Từ liên quan với 会計

Từ ghép có 会計

Câu ví dụ với 会計

  • お会計は1階レジにてお願いいたします。 Quý khách hãy thanh toán ở quầy thu ngân tại tầng 1.Tatoeba #3029979
  • お会計お願いします。 Làm ơn tính tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1014812

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ accounting; finance; account; reckoning
  • Danh từ bill (at a restaurant); check
  • Danh từ accountant; treasurer; paymaster; cashier
  • Khác settlement (of a bill, fee, etc.), payment
  • Danh từ economic condition

Câu hỏi thường gặp

会計 nghĩa là gì?

会計 (danh từ) nghĩa là kế toán.

会計 đọc là gì?

会計 đọc là かいけい (romaji: kaikei).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.