TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

機関(きかん)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
きかんkikan giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ QUAN 機 cơ·関 quan

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cơ quan” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

機関 nghĩa là cơ quan, thiết chế, tổ chức.

Nghĩa của 機関

Danh từ

  1. Cơ quan, thiết chế, tổ chức. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 機関

Câu ví dụ với 機関

  • 彼女はフランスの諜報機関のために働いている。 Cô ấy đang làm việc cho cơ quan tình báo Pháp.Tatoeba #992018
  • 欧州宇宙機関が人工衛星を軌道に乗せました。 ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #144211

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ engine
  • Danh từ agency; organisation; organization; institution; organ
  • Danh từ system; facility; facilities

Câu hỏi thường gặp

機関 nghĩa là gì?

機関 (danh từ) nghĩa là cơ quan, thiết chế, tổ chức.

機関 đọc là gì?

機関 đọc là きかん (romaji: kikan).

Âm Hán Việt của 機関 là gì?

Âm Hán Việt của 機関 là "cơ quan". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.