ジュース
jūsu
giọng máy của trình duyệt
ジュース nghĩa là nước, nước ép.
Nghĩa của ジュース
Danh từ
- Nước, nước ép.
Từ ghép có ジュース
Câu ví dụ với ジュース
- ウェイトレスはジュースを私の前に置いた。 Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.Tatoeba #228307
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ juice
- Danh từ soft drink (usu. fruit-based); sweetened drink
Câu hỏi thường gặp
ジュース nghĩa là gì?
ジュース (danh từ) nghĩa là nước, nước ép.
ジュース đọc là gì?
ジュース đọc là ジュース (romaji: jūsu).