TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

互(たが)い

JLPT N3 từ thông dụng
たがいtagai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 互 hỗ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

互い nghĩa là nhau.

Nghĩa của 互い

Danh từ

  1. Nhau.

Từ liên quan với 互い

Từ ghép có 互い

Câu ví dụ với 互い

  • 彼らは互いに賞賛し合っている。 Họ đang khen ngợi lẫn nhau.Tatoeba #97211
  • 私たちはお互いを理解してみるべきだ。 Chúng mình nên cố hiểu rõ về nhau hơn.Tatoeba #166579
  • あの二人はどうもお互いに好きみたいだ。 Có vẻ như hai người này thích nhau.Tatoeba #1167041
  • 我々はお互いに身振りで意見を伝えあった。 Chúng tôi truyền đạt ý tưởng cho nhau bằng cử chỉ.Tatoeba #186118
  • トムとメアリーはお互いに腹を立てていた。 Tom và Mary đã giận nhau.Tatoeba #8671238
  • その二つの国は、お互いに対立しあっている。 Hai quốc gia đó đang có thái độ thù địch với nhau.Tatoeba #1616381
  • トムとメアリーが互いを好きだという事は明らかです。 Rõ ràng là Tom và Mary thích nhau.Tatoeba #4521341
  • 何よりもまず、君たちはお互いに助け合わなければいけない。 Trên hết, các bạn phải giúp đỡ lẫn nhau.Tatoeba #187656

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ each other; one another

Câu hỏi thường gặp

互い nghĩa là gì?

互い (danh từ) nghĩa là nhau.

互い đọc là gì?

互い đọc là たがい (romaji: tagai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.