TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

通信(つうしん)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
つうしんtsūshin giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG TIN 通 thông·信 tin

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thông tin” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

通信 nghĩa là thông tin, truyền thông.

Nghĩa của 通信

Danh từ

  1. Thông tin, truyền thông. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 通信

  • 通信員 — Thông tín viên, phóng viên.
  • 通信社 — Hãng thông tấn, hãng tin.
  • 電気通信 — Viễn thông.
  • パソコン通信 — Các mạng máy tính quốc gia thời kỳ trước Internet với Telnet, kết nối quay số và chức năng BBS.

Câu ví dụ với 通信

  • この会社は通信部門でよく知られている。 Tập đoàn này nổi tiếng vì trang thiết bị thông tin của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #222662

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ correspondence; communication; transmission; news; signal

Câu hỏi thường gặp

通信 nghĩa là gì?

通信 (danh từ) nghĩa là thông tin, truyền thông.

通信 đọc là gì?

通信 đọc là つうしん (romaji: tsūshin).

Âm Hán Việt của 通信 là gì?

Âm Hán Việt của 通信 là "thông tin". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.