TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

段(だん)

JLPT N3 từ thông dụng
だんdan giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOẠN 段 đoạn

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “đoạn” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

段 nghĩa là bậc.

Nghĩa của 段

Danh từ

  1. Bậc.

Từ ghép có 段

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ step; stair; rung; (flight of) steps
  • Danh từ shelf; layer; tier
  • Danh từ grade; level; class
  • Danh từ dan (degree of advanced proficiency in martial arts, go, shogi, etc.); rank
  • Danh từ paragraph; passage
  • Danh từ column (of print)
  • Danh từ act (in kabuki, joruri, etc.); section; scene
  • Danh từ row of the multiplication table (e.g. five times table)
  • Danh từ stage (in a process); phase; occasion; time; moment
  • Danh từ matter; occasion (trang trọng)
  • Danh từ degree; extent
  • Trợ số từ counter for breaks in written language or speech

Câu hỏi thường gặp

段 nghĩa là gì?

段 (danh từ) nghĩa là bậc.

段 đọc là gì?

段 đọc là だん (romaji: dan).

Âm Hán Việt của 段 là gì?

Âm Hán Việt của 段 là "đoạn". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.