TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

故郷(こきょう)

JLPT N3 từ thông dụng
こきょうkokyō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ HƯƠNG 故 cố·郷 hương

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cố hương” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

故郷 nghĩa là cố hương, quê hương.

Nghĩa của 故郷

Danh từ

  1. Cố hương, quê hương. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ liên quan với 故郷

Câu ví dụ với 故郷

  • 誰もが、心に故郷を抱いています。 Trái tim của bất cứ ai cũng hướng về quê hương.Tatoeba #400073
  • ロンドンは彼らの第二の故郷です。 London là quê hương thứ hai của họ.Tatoeba #1035028

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hometown; birthplace; native place; one's old home

Câu hỏi thường gặp

故郷 nghĩa là gì?

故郷 (danh từ) nghĩa là cố hương, quê hương.

故郷 đọc là gì?

故郷 đọc là こきょう (romaji: kokyō).

Âm Hán Việt của 故郷 là gì?

Âm Hán Việt của 故郷 là "cố hương". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.