コード
JLPT N3 từ thông dụng
kōdo
giọng máy của trình duyệt
コード nghĩa là mã.
Nghĩa của コード
Danh từ
- Mã.
Từ ghép có コード
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ code; program
- Danh từ code; regulation; rules
- Danh từ code; symbol set
Câu hỏi thường gặp
コード nghĩa là gì?
コード (danh từ) nghĩa là mã.
コード đọc là gì?
コード đọc là コード (romaji: kōdo).