負け
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
負け nghĩa là sự thất bại.
Nghĩa của 負け
Danh từ
- Sự thất bại.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 負け
Trái nghĩa
Từ ghép có 負け
Câu ví dụ với 負け
- トムは負けた事を認めた。 Tom thừa nhận là anh ta đã thua.Tatoeba #199819
- 料理のことであれば、誰にも負けないよ。 Nếu là về nấu ăn thì tôi không thua ai đâu.Tatoeba #77933
- 負けない! Tôi không thua đâu!Tatoeba #5248
- 民主党はまだ候補者を決めていないが、どっちにしても負けるに決まっている。 Đảng Dân chủ chưa quyết định được ứng cử viên của mình, nhưng cho dù thế nào đi chăng nữa, họ chắc chắn sẽ thua.Tatoeba #81018
- 負けたチームはゆっくりと競技場を去った。 Đội thua cuộc đang chậm chạp rời khỏi sân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #84284
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ defeat; loss; losing (a game)
- Hậu tố failing to live up to (one's name, looks, etc.)
- Danh từ discount; loss (on a sale)
Câu hỏi thường gặp
負け nghĩa là gì?
負け (danh từ) nghĩa là sự thất bại.
負け đọc là gì?
負け đọc là まけ (romaji: make).