クラシック
kurashikku
giọng máy của trình duyệt
クラシック nghĩa là nhạc cổ điển, kinh điển.
Nghĩa của クラシック
Danh từ
- viết tắt Nhạc cổ điển.
Tính từ đuôi na
- Kinh điển.
Cách viết khác: クラッシック, クラッシク
Từ liên quan với クラシック
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ classical music (viết tắt)
- Tính từ đuôi na classic; classical
- Danh từ classic (work); the classics
Câu hỏi thường gặp
クラシック nghĩa là gì?
クラシック (danh từ, tính từ đuôi na) nghĩa là nhạc cổ điển, kinh điển.
クラシック đọc là gì?
クラシック đọc là クラシック (romaji: kurashikku).