覚める
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
覚める nghĩa là thức dậy, dậy lên.
Nghĩa của 覚める
Động từ
- Thức dậy, dậy lên.
Cách viết khác: 醒める
Cách chia của 覚める
| Thể lịch sự (ます) | 覚めます |
| Thể て | 覚めて |
| Quá khứ (た) | 覚めた |
| Phủ định (ない) | 覚めない |
| Khả năng | 覚められる |
| Ý chí (よう) | 覚めよう |
| Điều kiện (ば) | 覚めれば |
| Bị động | 覚められる |
| Sai khiến | 覚めさせる |
| Mệnh lệnh | 覚めろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ ghép có 覚める
Câu ví dụ với 覚める
- 今朝は頭痛で目が覚めた。 Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu.Tatoeba #2513929
- 今日の朝も子供の泣き声で目が覚めた。 Hôm nay cũng vì tiếng trẻ con khóc mà dậy.Tatoeba #3804583
- 11時に目が覚めた。 Tôi đã thức dậy lúc 11 giờ.Tatoeba #8785881
- 目が覚めたら、彼女はすぐ真横にいたに気づいた。 Khi tỉnh giấc, tôi nhận ra là cô ấy ở ngay bên cạnh tôi.Tatoeba #1762788
- 私たちは、赤ちゃんが目覚めないように低い声で話しました。 Chúng tôi đã nói nhỏ để không đánh thức em bé.Tatoeba #166726
- 「もし疲れているなら寝たらどう?」「僕が今寝たらあまりに早く目覚めてしまうから」 "Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm."Tatoeba #5127
- 目が覚めると彼はいなかった。 Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10989059
- 目が覚めると部屋に泥棒がいた。 Tôi tỉnh dậy và thấy một tên trộm trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #79997
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wake; to wake up
- Động từ to wear off (of drunkenness, anaesthesia, etc.); to regain consciousness; to sober up
- Động từ to come to one's senses; to be disillusioned
Câu hỏi thường gặp
覚める nghĩa là gì?
覚める (động từ) nghĩa là thức dậy, dậy lên.
覚める đọc là gì?
覚める đọc là さめる (romaji: sameru).