TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ぶつ

JLPT N3 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
butsu giọng máy của trình duyệt

ぶつ nghĩa là đập.

Nghĩa của ぶつ

Động từ

  1. Đập.

Cách viết khác: 打つ, 撃つ, 撲つ

Cách chia của ぶつ

Thể lịch sự (ます)ぶちます
Thể てぶって
Quá khứ (た)ぶった
Phủ định (ない)ぶたない
Khả năngぶてる
Ý chí (よう)ぶとう
Điều kiện (ば)ぶてば
Bị độngぶたれる
Sai khiếnぶたせる
Mệnh lệnhぶて

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với ぶつ

  • 彼は私の頭をぶった。 Anh ấy đập vào đầu tôi.Tatoeba #105721

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hit (someone); to strike; to beat
  • Động từ to make (a speech); to give (an address)
  • Động từ to gamble (cũ)

Câu hỏi thường gặp

ぶつ nghĩa là gì?

ぶつ (động từ) nghĩa là đập.

ぶつ đọc là gì?

ぶつ đọc là ぶつ (romaji: butsu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.