TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

揚(あ)げる

JLPT N2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
あげるageru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 揚 dương

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

揚げる nghĩa là chiên rán ngập mỡ.

Nghĩa của 揚げる

Động từ

  1. Chiên rán ngập mỡ.

Cách chia của 揚げる

Thể lịch sự (ます)揚げます
Thể て揚げて
Quá khứ (た)揚げた
Phủ định (ない)揚げない
Khả năng揚げられる
Ý chí (よう)揚げよう
Điều kiện (ば)揚げれば
Bị động揚げられる
Sai khiến揚げさせる
Mệnh lệnh揚げろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deep-fry; to make deep-fried food
  • Động từ to launch (fireworks, etc.); to hoist (e.g. a flag); to (let) fly (e.g. a kite); to set off
  • Động từ to summon (for geishas, etc.); to call in
  • Động từ to land (e.g. a boat); to come ashore; to move (something) onto land
  • Động từ to suck up (water; e.g. a plant); to absorb; to draw up

Câu hỏi thường gặp

揚げる nghĩa là gì?

揚げる (động từ) nghĩa là chiên rán ngập mỡ.

揚げる đọc là gì?

揚げる đọc là あげる (romaji: ageru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.