TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

慰(なぐさ)める

JLPT N2 từ thông dụng
なぐさめるnagusameru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 慰 ủi

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

慰める nghĩa là an ủi, giải khuây.

Nghĩa của 慰める

Động từ

  1. An ủi, giải khuây.

Cách chia của 慰める

Thể lịch sự (ます)慰めます
Thể て慰めて
Quá khứ (た)慰めた
Phủ định (ない)慰めない
Khả năng慰められる
Ý chí (よう)慰めよう
Điều kiện (ば)慰めれば
Bị động慰められる
Sai khiến慰めさせる
Mệnh lệnh慰めろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 慰める

  • 君を慰める言葉が見つからないよ。 Anh không biết nói gì để an ủi em nữa.Tatoeba #2240390
  • 僕らはトムを慰めようとするべきだ。 Chúng ta nên an ủi Tom.Tatoeba #8075141

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to comfort; to console; to amuse

Câu hỏi thường gặp

慰める nghĩa là gì?

慰める (động từ) nghĩa là an ủi, giải khuây.

慰める đọc là gì?

慰める đọc là なぐさめる (romaji: nagusameru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.