TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

住(す)まい

JLPT N2 từ thông dụng
すまいsumai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÚ CƯ 住 trú

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “trú cư” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

住まい nghĩa là nhà, sống.

Nghĩa của 住まい

Danh từ

  1. Nhà.

Hậu tố

  1. Sống.

Cách viết khác: 住い, 住居

Câu ví dụ với 住まい

  • どちらにお住まいですか。 Ngài sống ở đâu vậy?Tatoeba #200777
  • お住まいはどちらですか。 Bạn sống ở đâu?Tatoeba #3400944
  • どこにお住まいですか。 Nhà bạn ở đâu?Tatoeba #232487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dwelling; house; residence; address
  • Hậu tố living; life

Câu hỏi thường gặp

住まい nghĩa là gì?

住まい (danh từ, hậu tố) nghĩa là nhà, sống.

住まい đọc là gì?

住まい đọc là すまい (romaji: sumai).

Âm Hán Việt của 住まい là gì?

Âm Hán Việt của 住まい là "trú cư". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.