TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

いきなり

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ikinari giọng máy của trình duyệt

いきなり nghĩa là trong nháy mắt, trong tích tắc.

Nghĩa của いきなり

Phó từ

  1. Trong nháy mắt, trong tích tắc.

Cách viết khác: 行き成り, 行きなり, 行成り, 行き成, 行成, ゆきなり, いっきなり

Câu ví dụ với いきなり

  • 「なに、アンタ疑ってんの」「だ、だってそんな、いきなり魔界とか魔族とか、信じろという方がおかしいよ」 "Cái gì cơ? Bạn đang nghi ngờ tôi ư?" "Vì, vì tự dưng bạn bảo tôi tin vào dăm ba cái "Ma Giới" rồi là "Ma Tộc". Tin được mới lạ đấy!"Tatoeba #75326
  • 彼がいきなり、アナウンサーのまねをしてしゃべり始めたので笑ってしまった。 Một cách bất ngờ anh ấy bắt đầu làm một điều ấn tượng của một người giới thiệu và tất cả chúng tôi đều tán dương ca ngợi anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #121095

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ abruptly; suddenly; all of a sudden; without warning

Câu hỏi thường gặp

いきなり nghĩa là gì?

いきなり (phó từ) nghĩa là trong nháy mắt, trong tích tắc.

いきなり đọc là gì?

いきなり đọc là いきなり (romaji: ikinari).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.