いきなり
いきなり nghĩa là trong nháy mắt, trong tích tắc.
Nghĩa của いきなり
Phó từ
- Trong nháy mắt, trong tích tắc.
Cách viết khác: 行き成り, 行きなり, 行成り, 行き成, 行成, ゆきなり, いっきなり
Câu ví dụ với いきなり
- 「なに、アンタ疑ってんの」「だ、だってそんな、いきなり魔界とか魔族とか、信じろという方がおかしいよ」 "Cái gì cơ? Bạn đang nghi ngờ tôi ư?" "Vì, vì tự dưng bạn bảo tôi tin vào dăm ba cái "Ma Giới" rồi là "Ma Tộc". Tin được mới lạ đấy!"Tatoeba #75326
- 彼がいきなり、アナウンサーのまねをしてしゃべり始めたので笑ってしまった。 Một cách bất ngờ anh ấy bắt đầu làm một điều ấn tượng của một người giới thiệu và tất cả chúng tôi đều tán dương ca ngợi anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #121095
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ abruptly; suddenly; all of a sudden; without warning
Câu hỏi thường gặp
いきなり nghĩa là gì?
いきなり (phó từ) nghĩa là trong nháy mắt, trong tích tắc.
いきなり đọc là gì?
いきなり đọc là いきなり (romaji: ikinari).