蒸し暑い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
蒸し暑い nghĩa là ẩm.
Nghĩa của 蒸し暑い
Tính từ đuôi i
- Ẩm.
Cách viết khác: むし暑い, 蒸暑い
Cách chia của 蒸し暑い
| Phủ định | 蒸し暑くない |
| Quá khứ | 蒸し暑かった |
| Quá khứ phủ định | 蒸し暑くなかった |
| Thể て | 蒸し暑くて |
| Dạng phó từ (く) | 蒸し暑く |
| Điều kiện (ば) | 蒸し暑ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i humid; sultry
Câu hỏi thường gặp
蒸し暑い nghĩa là gì?
蒸し暑い (tính từ đuôi i) nghĩa là ẩm.
蒸し暑い đọc là gì?
蒸し暑い đọc là むしあつい (romaji: mushiatsui).