TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

顕微鏡(けんびきょう)

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
けんびきょうkenbikyō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIỂN VI KÍNH 顕 hiển·微 vi·鏡 kính

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hiển vi kính” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

顕微鏡 nghĩa là kính hiển vi.

Nghĩa của 顕微鏡

Danh từ

  1. Kính hiển vi.

Câu ví dụ với 顕微鏡

  • 彼は顕微鏡をのぞいていた。 Anh ta nhìn bằng kính hiển vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #107644

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ microscope

Câu hỏi thường gặp

顕微鏡 nghĩa là gì?

顕微鏡 (danh từ) nghĩa là kính hiển vi.

顕微鏡 đọc là gì?

顕微鏡 đọc là けんびきょう (romaji: kenbikyō).

Âm Hán Việt của 顕微鏡 là gì?

Âm Hán Việt của 顕微鏡 là "hiển vi kính". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.