おはよう
おはよう nghĩa là chào buổi sáng.
Nghĩa của おはよう
Thán từ
- Chào buổi sáng.
Cách viết khác: お早う, 御早う, おはよー
Từ liên quan với おはよう
Từ ghép có おはよう
Câu ví dụ với おはよう
- 「おはよう」とトムは微笑みながら言った。 "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.Tatoeba #5171
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ good morning
Câu hỏi thường gặp
おはよう nghĩa là gì?
おはよう (thán từ) nghĩa là chào buổi sáng.
おはよう đọc là gì?
おはよう đọc là おはよう (romaji: ohayō).