こする
こする nghĩa là nạo, cạo.
Nghĩa của こする
Động từ
- Nạo, cạo.
Cách viết khác: 擦る, 錯る
Cách chia của こする
| Thể lịch sự (ます) | こすります |
| Thể て | こすって |
| Quá khứ (た) | こすった |
| Phủ định (ない) | こすらない |
| Khả năng | こすれる |
| Ý chí (よう) | こすろう |
| Điều kiện (ば) | こすれば |
| Bị động | こすられる |
| Sai khiến | こすらせる |
| Mệnh lệnh | こすれ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với こする
- 家に入る前に彼女はくつをこすってきれいにした。 Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.Tatoeba #187061
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to rub; to scrub; to scrape
- Động từ to repeatedly reuse (a joke, a topic of conversation, etc.); to milk; to keep getting mileage out of (tiếng lóng)
- Động từ to mash (a button); to spam (a move)
Câu hỏi thường gặp
こする nghĩa là gì?
こする (động từ) nghĩa là nạo, cạo.
こする đọc là gì?
こする đọc là こする (romaji: kosuru).