TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

こする

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kosuru giọng máy của trình duyệt

こする nghĩa là nạo, cạo.

Nghĩa của こする

Động từ

  1. Nạo, cạo.

Cách viết khác: 擦る, 錯る

Cách chia của こする

Thể lịch sự (ます)こすります
Thể てこすって
Quá khứ (た)こすった
Phủ định (ない)こすらない
Khả năngこすれる
Ý chí (よう)こすろう
Điều kiện (ば)こすれば
Bị độngこすられる
Sai khiếnこすらせる
Mệnh lệnhこすれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với こする

  • 家に入る前に彼女はくつをこすってきれいにした。 Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.Tatoeba #187061

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rub; to scrub; to scrape
  • Động từ to repeatedly reuse (a joke, a topic of conversation, etc.); to milk; to keep getting mileage out of (tiếng lóng)
  • Động từ to mash (a button); to spam (a move)

Câu hỏi thường gặp

こする nghĩa là gì?

こする (động từ) nghĩa là nạo, cạo.

こする đọc là gì?

こする đọc là こする (romaji: kosuru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.