TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

緩(ゆる)い

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ゆるいyurui giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 緩 hoãn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 緩い

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i loose
  • Tính từ đuôi i lenient; lax
  • Tính từ đuôi i gentle (curve, slope, etc.)
  • Tính từ đuôi i slow; weak
  • Tính từ đuôi i soft; not firm
  • Tính từ đuôi i difficult; hard

Cách viết khác: 弛い

Cách chia của 緩い

Phủ định緩くない
Quá khứ緩かった
Quá khứ phủ định緩くなかった
Thể て緩くて
Dạng phó từ (く)緩く
Điều kiện (ば)緩ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 緩い

  • 体重がずいぶん減ったのでズボンがとても緩い。 quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.Tatoeba #137983

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.