這う
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
這う nghĩa là bò, trườn.
Nghĩa của 這う
Động từ
- Bò, trườn.
Cách viết khác: 匍う, 延う
Cách chia của 這う
| Thể lịch sự (ます) | 這います |
| Thể て | 這って |
| Quá khứ (た) | 這った |
| Phủ định (ない) | 這わない |
| Khả năng | 這える |
| Ý chí (よう) | 這おう |
| Điều kiện (ば) | 這えば |
| Bị động | 這われる |
| Sai khiến | 這わせる |
| Mệnh lệnh | 這え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to crawl; to creep; to go on all fours
- Động từ to slither; to wriggle
- Động từ to trail (of vines, flowers, etc.); to spread; to creep
Câu hỏi thường gặp
這う nghĩa là gì?
這う (động từ) nghĩa là bò, trườn.
這う đọc là gì?
這う đọc là はう (romaji: hau).