TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

期限(きげん)

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
きげんkigen giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÌ HẠN 期 kì·限 hạn

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kì hạn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

期限 nghĩa là kì hạn, hạn chót, hạn.

Nghĩa của 期限

Danh từ

  1. Kì hạn, hạn chót, hạn. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 期限

Câu ví dụ với 期限

  • パスポートの期限が切れる前に、もう一度オーストラリアに行きたいなあ。 Trước khi hộ chiếu hết hạn, tớ muốn đi Úc thêm lần nữa quá.Tatoeba #8662231

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ term; period; time frame
  • Danh từ time limit; deadline; cutoff (date)

Câu hỏi thường gặp

期限 nghĩa là gì?

期限 (danh từ) nghĩa là kì hạn, hạn chót, hạn.

期限 đọc là gì?

期限 đọc là きげん (romaji: kigen).

Âm Hán Việt của 期限 là gì?

Âm Hán Việt của 期限 là "kì hạn". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.