TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

センチ

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
senchi giọng máy của trình duyệt

センチ nghĩa là Xen-ti-mét, xăng-ti-mét.

Nghĩa của センチ

Danh từ

  1. viết tắt Xen-ti-mét, xăng-ti-mét.

Từ liên quan với センチ

Từ ghép có センチ

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ centimeter; centimetre (viết tắt)
  • Tiền tố centi-; 10^-2
  • Tính từ đuôi na sentimental (viết tắt)

Câu hỏi thường gặp

センチ nghĩa là gì?

センチ (danh từ) nghĩa là Xen-ti-mét, xăng-ti-mét.

センチ đọc là gì?

センチ đọc là センチ (romaji: senchi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.