センチ
senchi
giọng máy của trình duyệt
センチ nghĩa là Xen-ti-mét, xăng-ti-mét.
Nghĩa của センチ
Danh từ
- viết tắt Xen-ti-mét, xăng-ti-mét.
Từ liên quan với センチ
Từ ghép có センチ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centimeter; centimetre (viết tắt)
- Tiền tố centi-; 10^-2
- Tính từ đuôi na sentimental (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
センチ nghĩa là gì?
センチ (danh từ) nghĩa là Xen-ti-mét, xăng-ti-mét.
センチ đọc là gì?
センチ đọc là センチ (romaji: senchi).