TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

はめる

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hameru giọng máy của trình duyệt

はめる nghĩa là đóng, gắn, làm tình, giao cấu.

Nghĩa của はめる

Động từ

  1. Đóng.
  2. Gắn.
  3. khẩu ngữ, thô tục Làm tình, giao cấu.

Cách viết khác: 嵌める, 填める, 篏める, 塡める, ハメる

Cách chia của はめる

Thể lịch sự (ます)はめます
Thể てはめて
Quá khứ (た)はめた
Phủ định (ない)はめない
Khả năngはめられる
Ý chí (よう)はめよう
Điều kiện (ば)はめれば
Bị độngはめられる
Sai khiếnはめさせる
Mệnh lệnhはめろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fit (e.g. a pane into a frame); to insert (e.g. a cork); to fasten (a button)
  • Động từ to put on (something that envelops; e.g. a ring, gloves); to place (a hoop) around; to attach (e.g. a hose to a tap)
  • Động từ to pigeonhole (into a particular category); to force (into a mold); to place (restrictions) on
  • Động từ to entrap; to take (someone) in; to set (someone) up; to deceive
  • Động từ to throw into
  • Động từ to have sex; to fuck (khẩu ngữ, thô tục)

Câu hỏi thường gặp

はめる nghĩa là gì?

はめる (động từ) nghĩa là đóng, gắn, làm tình, giao cấu.

はめる đọc là gì?

はめる đọc là はめる (romaji: hameru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.