薬局
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
薬局 nghĩa là hiệu thuốc, nhà thuốc.
Nghĩa của 薬局
Danh từ
- Hiệu thuốc, nhà thuốc.
Câu ví dụ với 薬局
- 彼のお母さんは15年間前から薬局を経営している。 Mẹ anh ấy đã làm chủ một hiệu thuốc từ 15 năm trước.Tatoeba #116169
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pharmacy; drugstore; chemist's (shop)
- Danh từ hospital pharmacy; dispensary
Câu hỏi thường gặp
薬局 nghĩa là gì?
薬局 (danh từ) nghĩa là hiệu thuốc, nhà thuốc.
薬局 đọc là gì?
薬局 đọc là やっきょく (romaji: yakkyoku).