TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

巡(めぐ)る

JLPT N2 từ thông dụng
めぐるmeguru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 巡 tuần

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

巡る nghĩa là đi vòng quanh, vòng, bao quanh, trở lại.

Nghĩa của 巡る

Động từ

  1. Đi vòng quanh.
  2. Vòng, bao quanh.
  3. Trở lại, lặp lại.
  4. Quan tâm.

Cách viết khác: 回る, 廻る, 繞る

Cách chia của 巡る

Thể lịch sự (ます)巡ります
Thể て巡って
Quá khứ (た)巡った
Phủ định (ない)巡らない
Khả năng巡れる
Ý chí (よう)巡ろう
Điều kiện (ば)巡れば
Bị động巡られる
Sai khiến巡らせる
Mệnh lệnh巡れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go around; to make a circle around
  • Động từ to surround; to circle; to enclose
  • Động từ to come around (of a season, anniversary, turn, etc.); to return; to repeat; to circulate (of blood, money, etc.)
  • Động từ to travel around; to make a tour of
  • Động từ to concern (a matter); to surround

Câu hỏi thường gặp

巡る nghĩa là gì?

巡る (động từ) nghĩa là đi vòng quanh, vòng, bao quanh, trở lại.

巡る đọc là gì?

巡る đọc là めぐる (romaji: meguru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.