転がる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
転がる nghĩa là lăn.
Nghĩa của 転がる
Động từ
- Lăn.
Cách chia của 転がる
| Thể lịch sự (ます) | 転がります |
| Thể て | 転がって |
| Quá khứ (た) | 転がった |
| Phủ định (ない) | 転がらない |
| Khả năng | 転がれる |
| Ý chí (よう) | 転がろう |
| Điều kiện (ば) | 転がれば |
| Bị động | 転がられる |
| Sai khiến | 転がらせる |
| Mệnh lệnh | 転がれ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 転がる
- ほらっ!ジャガイモが全部転がり出てるわよ。ほんっと、あんたってトロいわねぇ・・・。 Nhìn này! Khoai tây lăn hết ra ngoài rồi đây này! Bạn chậm tiêu thật đấy...Tatoeba #75456
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to roll; to tumble
- Động từ to fall over; to roll over
- Động từ to lie down
- Động từ to be scattered about; to be lying around
- Động từ (of a situation or outcome) to change; to turn out
- Động từ to come easily; to be common; to fall into one's hands; to grow on trees
Câu hỏi thường gặp
転がる nghĩa là gì?
転がる (động từ) nghĩa là lăn.
転がる đọc là gì?
転がる đọc là ころがる (romaji: korogaru).