TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

延長(えんちょう)

JLPT N2 từ thông dụng
えんちょうenchō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 延 diên·長 trưởng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

延長 nghĩa là sự mở rộng.

Nghĩa của 延長

Danh từ

  1. Sự mở rộng.

Câu ví dụ với 延長

  • 2014年FIFAワールドカップの決勝戦は、延長戦の末ドイツが1-0でアルゼンチンを下した。 Ở trận chung kết FIFA World Cup 2014, đội tuyển Đức đã đánh bại đội tuyển Argentina với tỉ số là 1-0 trong những phút cuối thời gian hiệp phụ.Tatoeba #3378837

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ extension; elongation; prolongation; lengthening
  • Danh từ (total) length
  • Danh từ extension (e.g. of one's work); continuation
  • Danh từ extension (of a line segment)
  • Danh từ extension (property of occupying space)
  • Danh từ Enchō era (923.4.11-931.4.26)
  • Danh từ extended game; overtime; extra time; extra innings (viết tắt)

Câu hỏi thường gặp

延長 nghĩa là gì?

延長 (danh từ) nghĩa là sự mở rộng.

延長 đọc là gì?

延長 đọc là えんちょう (romaji: enchō).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.