延長
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
延長 nghĩa là sự mở rộng.
Nghĩa của 延長
Danh từ
- Sự mở rộng.
Câu ví dụ với 延長
- 2014年FIFAワールドカップの決勝戦は、延長戦の末ドイツが1-0でアルゼンチンを下した。 Ở trận chung kết FIFA World Cup 2014, đội tuyển Đức đã đánh bại đội tuyển Argentina với tỉ số là 1-0 trong những phút cuối thời gian hiệp phụ.Tatoeba #3378837
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ extension; elongation; prolongation; lengthening
- Danh từ (total) length
- Danh từ extension (e.g. of one's work); continuation
- Danh từ extension (of a line segment)
- Danh từ extension (property of occupying space)
- Danh từ Enchō era (923.4.11-931.4.26)
- Danh từ extended game; overtime; extra time; extra innings (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
延長 nghĩa là gì?
延長 (danh từ) nghĩa là sự mở rộng.
延長 đọc là gì?
延長 đọc là えんちょう (romaji: enchō).