TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

仮定(かてい)

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
かていkatei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢ ĐỊNH 仮 giả·定 định

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “giả định” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

仮定 nghĩa là giả định, giả thiết.

Nghĩa của 仮定

Danh từ

  1. Giả định, giả thiết. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 仮定

Câu ví dụ với 仮定

  • 10年経って、世界に石油が不足すると仮定しよう。工業国に何が起こるだろうか。 Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?Tatoeba #236012

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ assumption; supposition; hypothesis
  • Danh từ supposition

Câu hỏi thường gặp

仮定 nghĩa là gì?

仮定 (danh từ) nghĩa là giả định, giả thiết.

仮定 đọc là gì?

仮定 đọc là かてい (romaji: katei).

Âm Hán Việt của 仮定 là gì?

Âm Hán Việt của 仮定 là "giả định". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.