TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

標準(ひょうじゅん)

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ひょうじゅんhyōjun giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU CHUẨN 標 tiêu·準 chuẩn

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiêu chuẩn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

標準 nghĩa là tiêu chuẩn, trình độ.

Nghĩa của 標準

Danh từ

  1. Tiêu chuẩn, trình độ. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 標準

Câu ví dụ với 標準

  • 君は標準英語を学ばなくてはいけない。 Bạn phải học tiếng Anh chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #176910

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ standard; criterion; norm; model; mark
  • Danh từ average; the norm; the ordinary

Câu hỏi thường gặp

標準 nghĩa là gì?

標準 (danh từ) nghĩa là tiêu chuẩn, trình độ.

標準 đọc là gì?

標準 đọc là ひょうじゅん (romaji: hyōjun).

Âm Hán Việt của 標準 là gì?

Âm Hán Việt của 標準 là "tiêu chuẩn". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.