ウール
JLPT N2 từ thông dụng
ūru
giọng máy của trình duyệt
ウール nghĩa là len, lông.
Nghĩa của ウール
Danh từ
- Len, lông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wool
Câu hỏi thường gặp
ウール nghĩa là gì?
ウール (danh từ) nghĩa là len, lông.
ウール đọc là gì?
ウール đọc là ウール (romaji: ūru).