レインコート
レインコート nghĩa là áo mưa.
Nghĩa của レインコート
Danh từ
- Áo mưa.
Cách viết khác: レーンコート, レイン・コート, レーン・コート
Câu ví dụ với レインコート
- ネービーブルーのレインコートを探しているんですよ、サイズは36なんだけど。 Tôi đang tìm áo mưa màu xanh hải quân, cỡ 36. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #198638
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ raincoat; mackintosh; macintosh; trench coat
Câu hỏi thường gặp
レインコート nghĩa là gì?
レインコート (danh từ) nghĩa là áo mưa.
レインコート đọc là gì?
レインコート đọc là レインコート (romaji: reinkōto).