TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

浮(う)く

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
うくuku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 浮 phù

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

浮く nghĩa là nổi.

Nghĩa của 浮く

Động từ

  1. Nổi.

Cách chia của 浮く

Thể lịch sự (ます)浮きます
Thể て浮いて
Quá khứ (た)浮いた
Phủ định (ない)浮かない
Khả năng浮ける
Ý chí (よう)浮こう
Điều kiện (ば)浮けば
Bị động浮かれる
Sai khiến浮かせる
Mệnh lệnh浮け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to float
  • Động từ to become merry; to be cheerful
  • Động từ to become loose; to become unsteady
  • Động từ to feel out of it; to be cut off (e.g. from those around you); to feel out of place (khẩu ngữ)
  • Động từ to be frivolous; to be uncertain
  • Động từ to have (time, money, etc.) left over; to be saved (e.g. money)
  • Động từ to have no basis; to be unreliable

Câu hỏi thường gặp

浮く nghĩa là gì?

浮く (động từ) nghĩa là nổi.

浮く đọc là gì?

浮く đọc là うく (romaji: uku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.