TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

削(けず)る

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
けずるkezuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 削 tước

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

削る nghĩa là bào, mài, vót.

Nghĩa của 削る

Động từ

  1. Bào, mài, vót, cạo, gọt.

Cách chia của 削る

Thể lịch sự (ます)削ります
Thể て削って
Quá khứ (た)削った
Phủ định (ない)削らない
Khả năng削れる
Ý chí (よう)削ろう
Điều kiện (ば)削れば
Bị động削られる
Sai khiến削らせる
Mệnh lệnh削れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shave (wood, leather, etc.); to sharpen (e.g. pencil); to plane; to whittle; to pare
  • Động từ to cut down (budget, expenses, staff, time, etc.); to curtail; to reduce
  • Động từ to delete; to erase; to remove; to cross out; to strike out

Câu hỏi thường gặp

削る nghĩa là gì?

削る (động từ) nghĩa là bào, mài, vót.

削る đọc là gì?

削る đọc là けずる (romaji: kezuru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.