寄せる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
Nghĩa của 寄せる
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to come near; to let someone approach
- Động từ to bring near; to bring together; to collect; to gather
- Động từ to deliver (opinion, news, etc.); to send (e.g. a letter); to contribute; to donate
- Động từ to let someone drop by
- Động từ to add (numbers)
- Động từ to have feelings for (love, goodwill, trust, etc.)
- Động từ to rely upon for a time; to depend on
- Động từ to use as a pretext
- Động từ to put aside
- Động từ to press; to push; to force
- Động từ to include; to welcome (in a group); to let in
Cách chia của 寄せる
| Thể lịch sự (ます) | 寄せます |
| Thể て | 寄せて |
| Quá khứ (た) | 寄せた |
| Phủ định (ない) | 寄せない |
| Khả năng | 寄せられる |
| Ý chí (よう) | 寄せよう |
| Điều kiện (ば) | 寄せれば |
| Bị động | 寄せられる |
| Sai khiến | 寄せさせる |
| Mệnh lệnh | 寄せろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 寄せる
- 蛾は光に引き寄せられる。 Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.Tatoeba #3416596
- トムは不機嫌そうに額に皺を寄せた。 Tom cau mày lại, trông có vẻ không hài lòng.Tatoeba #2809262
- トムは密かに想いを寄せている人がいると思うよ。 Tôi nghĩ có một người đang thầm yêu Tom.Tatoeba #8579831
- トムは、もう長い間メアリーに想いを寄せている。 Tom đã thầm thương trộm nhớ Mary từ rất lâu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11601114
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.