ギャング
JLPT N2 từ thông dụng
gyangu
giọng máy của trình duyệt
ギャング nghĩa là đoàn, tốp.
Nghĩa của ギャング
Danh từ
- Đoàn, tốp.
Câu ví dụ với ギャング
- 「おい、だまれ。口数が多いぞ」とそのギャングの一味が言った。 Tên giang hồ đó nói: "Này, im đi. Mày nói nhiều vãi."Tatoeba #237140
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gang
- Danh từ gangster (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
ギャング nghĩa là gì?
ギャング (danh từ) nghĩa là đoàn, tốp.
ギャング đọc là gì?
ギャング đọc là ギャング (romaji: gyangu).