危うい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
Nghĩa của 危うい
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i dangerous; in danger; facing imminent danger
- Tính từ đuôi i precarious (situation); perilous (state, balance, etc.); in doubt; in jeopardy; uncertain
Cách chia của 危うい
| Phủ định | 危うくない |
| Quá khứ | 危うかった |
| Quá khứ phủ định | 危うくなかった |
| Thể て | 危うくて |
| Dạng phó từ (く) | 危うく |
| Điều kiện (ば) | 危うければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 危うい
- 彼は危うく溺死するところだった。 Anh ấy suýt chút nữa thì chết đuối.Tatoeba #108678
- 彼女は危うく溺れるところだった。 Cô ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #90622
- 彼女は危うく溺死するところだった。 Cô ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #90621
- 彼は危うく車にひかれるところだった。 Tôi mém bị xe hơi tông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #108681
- 彼女は危うく溺れて死ぬところだった。 Cô ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2438478
- ハンドルがきかなくなった救急車が、危うく歩行者をひきそうになった。 Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #197754
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.