TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ため息(いき)

JLPT N2 từ thông dụng
ためいきtameiki giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 息 tức

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

ため息 nghĩa là thở dài.

Nghĩa của ため息

Danh từ

  1. Thở dài.

Cách viết khác: 溜息, 溜め息

Từ ghép có ため息

Câu ví dụ với ため息

  • 彼は深いため息をついた。 Anh ấy thở một hơi dài.Tatoeba #103734
  • 部屋の誰もがほっとため息をついた。 Tất cả mọi người trong phòng đều thở phào nhẹ nhõm.Tatoeba #1089529
  • 彼はがっかりして深いため息をついた。 Anh ấy đã thở dài vì thất vọng.Tatoeba #114139
  • トムは深いため息をついた。 Tom thở dài thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9853647
  • トムったらまたため息ついたわよ。 Tom lại thở dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9853646
  • トムはため息をついた。 Tom đã thở dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3491551

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sigh

Câu hỏi thường gặp

ため息 nghĩa là gì?

ため息 (danh từ) nghĩa là thở dài.

ため息 đọc là gì?

ため息 đọc là ためいき (romaji: tameiki).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.