鈍い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
鈍い nghĩa là cùn.
Nghĩa của 鈍い
Tính từ đuôi i
- Cùn.
Cách chia của 鈍い
| Phủ định | 鈍くない |
| Quá khứ | 鈍かった |
| Quá khứ phủ định | 鈍くなかった |
| Thể て | 鈍くて |
| Dạng phó từ (く) | 鈍く |
| Điều kiện (ば) | 鈍ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i dull (e.g. a knife); blunt
- Tính từ đuôi i thickheaded; obtuse; stupid
- Tính từ đuôi i dull (sound, color, etc.); dim (light)
- Tính từ đuôi i slow; sluggish; inert; lethargic
- Tính từ đuôi i insensitive; dull (e.g. reflexes); unperceptive; unfeeling
Câu hỏi thường gặp
鈍い nghĩa là gì?
鈍い (tính từ đuôi i) nghĩa là cùn.
鈍い đọc là gì?
鈍い đọc là にぶい (romaji: nibui).