TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

鈍(にぶ)い

JLPT N2 từ thông dụng
にぶいnibui giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 鈍 độn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

鈍い nghĩa là cùn.

Nghĩa của 鈍い

Tính từ đuôi i

  1. Cùn.

Cách chia của 鈍い

Phủ định鈍くない
Quá khứ鈍かった
Quá khứ phủ định鈍くなかった
Thể て鈍くて
Dạng phó từ (く)鈍く
Điều kiện (ば)鈍ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i dull (e.g. a knife); blunt
  • Tính từ đuôi i thickheaded; obtuse; stupid
  • Tính từ đuôi i dull (sound, color, etc.); dim (light)
  • Tính từ đuôi i slow; sluggish; inert; lethargic
  • Tính từ đuôi i insensitive; dull (e.g. reflexes); unperceptive; unfeeling

Câu hỏi thường gặp

鈍い nghĩa là gì?

鈍い (tính từ đuôi i) nghĩa là cùn.

鈍い đọc là gì?

鈍い đọc là にぶい (romaji: nibui).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.