TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ひっくり返(かえ)る

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ひっくりかえるhikkurikaeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 返 phản

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của ひっくり返る

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be overturned; to be reversed; to turn over; to capsize
  • Động từ to fall down; to tumble down; to topple over; to lie on one's back

Cách viết khác: 引っくり返る, 引っ繰り返る, 引繰り返る, ひっくりがえる

Cách chia của ひっくり返る

Thể lịch sự (ます)ひっくり返ります
Thể てひっくり返って
Quá khứ (た)ひっくり返った
Phủ định (ない)ひっくり返らない
Khả năngひっくり返れる
Ý chí (よう)ひっくり返ろう
Điều kiện (ば)ひっくり返れば
Bị độngひっくり返られる
Sai khiếnひっくり返らせる
Mệnh lệnhひっくり返れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.