TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

かゆい

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kayui giọng máy của trình duyệt

かゆい nghĩa là ngứa.

Nghĩa của かゆい

Tính từ đuôi i

  1. Ngứa.

Cách viết khác: 痒い, かいい

Cách chia của かゆい

Phủ địnhかゆくない
Quá khứかゆかった
Quá khứ phủ địnhかゆくなかった
Thể てかゆくて
Dạng phó từ (く)かゆく
Điều kiện (ば)かゆければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với かゆい

  • 先生、アソコがかゆいんです。 Cô ơi, em bị ngứa "chỗ ấy".Tatoeba #2733322
  • 頭皮がかゆいのです。 Da đầu tôi rất ngứa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #123812

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i itchy

Câu hỏi thường gặp

かゆい nghĩa là gì?

かゆい (tính từ đuôi i) nghĩa là ngứa.

かゆい đọc là gì?

かゆい đọc là かゆい (romaji: kayui).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.