TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

かじる

JLPT N2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kajiru giọng máy của trình duyệt

かじる nghĩa là cắn, nhằn.

Nghĩa của かじる

Động từ

  1. Cắn, nhằn.

Cách viết khác: 齧る, 囓る, 噛る, 噛じる

Cách chia của かじる

Thể lịch sự (ます)かじります
Thể てかじって
Quá khứ (た)かじった
Phủ định (ない)かじらない
Khả năngかじれる
Ý chí (よう)かじろう
Điều kiện (ば)かじれば
Bị độngかじられる
Sai khiếnかじらせる
Mệnh lệnhかじれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gnaw; to nibble; to bite; to munch; to crunch
  • Động từ to dabble in; to know a little bit about; to learn a little of; to have a smattering of

Câu hỏi thường gặp

かじる nghĩa là gì?

かじる (động từ) nghĩa là cắn, nhằn.

かじる đọc là gì?

かじる đọc là かじる (romaji: kajiru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.